Từ: 联姻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联姻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 联姻 trong tiếng Trung hiện đại:

[liányīn] quan hệ thông gia; thông gia。两家由婚姻关系结成亲戚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姻

nhân:hôn nhân
联姻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 联姻 Tìm thêm nội dung cho: 联姻