Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蘆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘆, chiết tự chữ LÔ, LƯ, LỰA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘆:
蘆
Chiết tự chữ 蘆
Chiết tự chữ lô, lư, lựa bao gồm chữ 草 盧 hoặc 艸 盧 hoặc 艹 盧 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 蘆 cấu thành từ 2 chữ: 草, 盧 |
2. 蘆 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 盧 |
3. 蘆 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 盧 |
Biến thể giản thể: 芦;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [蘆花蕩] lô hoa đãng;
蘆 lô
§ Cũng gọi là lô vĩ 蘆葦.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung bôn nhập na tửu điếm lí lai, yết khai lô liêm, phất thân nhập khứ 林沖奔入那酒店裏來, 揭開蘆簾, 拂身入去 (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung bước nhanh đến quán rượu, vén mở bức mành làm bằng sậy, rũ mình đi vào.
(Danh) Bồ lô 蒲蘆 một thứ rau.Một âm là la.
◎Như: la bặc 蘿菔 rau cải.
lô, như "lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau); hồ lô" (gdhn)
lư, như "xem Lô" (gdhn)
lựa, như "lựa chọn, lựa ra" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [蘆花蕩] lô hoa đãng;
蘆 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 蘆
(Danh) Cỏ lau, sậy, thường mọc ở bờ nước, dùng làm mành mành, lợp nhà (Phragmites communis).§ Cũng gọi là lô vĩ 蘆葦.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung bôn nhập na tửu điếm lí lai, yết khai lô liêm, phất thân nhập khứ 林沖奔入那酒店裏來, 揭開蘆簾, 拂身入去 (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung bước nhanh đến quán rượu, vén mở bức mành làm bằng sậy, rũ mình đi vào.
(Danh) Bồ lô 蒲蘆 một thứ rau.Một âm là la.
◎Như: la bặc 蘿菔 rau cải.
lô, như "lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau); hồ lô" (gdhn)
lư, như "xem Lô" (gdhn)
lựa, như "lựa chọn, lựa ra" (gdhn)
Dị thể chữ 蘆
芦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘆
| lô | 蘆: | lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau); hồ lô |
| lư | 蘆: | xem Lô |
| lựa | 蘆: | lựa chọn, lựa ra |

Tìm hình ảnh cho: 蘆 Tìm thêm nội dung cho: 蘆
