Chữ 蘆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘆, chiết tự chữ LÔ, LƯ, LỰA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘆:

蘆 lô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蘆

Chiết tự chữ lô, lư, lựa bao gồm chữ 草 盧 hoặc 艸 盧 hoặc 艹 盧 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蘆 cấu thành từ 2 chữ: 草, 盧
  • tháu, thảo, xáo
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • 2. 蘆 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 盧
  • tháu, thảo
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • 3. 蘆 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 盧
  • thảo
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • []

    U+8606, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu2;
    Việt bính: lou4
    1. [蘆花蕩] lô hoa đãng;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蘆

    (Danh) Cỏ lau, sậy, thường mọc ở bờ nước, dùng làm mành mành, lợp nhà (Phragmites communis).
    § Cũng gọi là lô vĩ
    .
    ◇Thủy hử truyện : Lâm Xung bôn nhập na tửu điếm lí lai, yết khai lô liêm, phất thân nhập khứ , , (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung bước nhanh đến quán rượu, vén mở bức mành làm bằng sậy, rũ mình đi vào.

    (Danh)
    Bồ lô một thứ rau.Một âm là la.
    ◎Như: la bặc rau cải.

    lô, như "lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau); hồ lô" (gdhn)
    lư, như "xem Lô" (gdhn)
    lựa, như "lựa chọn, lựa ra" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蘆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蘆

    ,

    Chữ gần giống 蘆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蘆 Tự hình chữ 蘆 Tự hình chữ 蘆 Tự hình chữ 蘆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘆

    :lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau); hồ lô
    :xem Lô
    lựa:lựa chọn, lựa ra
    蘆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蘆 Tìm thêm nội dung cho: 蘆