Từ: 物理量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物理量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物理量 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùlǐliàng] lượng vật lý (như trọng lượng, chất lượng, tốc độ, nhiệt độ, thời gian, công năng...)。表示物理性质的量,如重量、质量、速度、时间、温度、功、能、电压、电流等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
物理量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物理量 Tìm thêm nội dung cho: 物理量