Từ: 出气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出气 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūqì] trút giận; làm cho hả giận; làm cho đã nư; thông hơi。把心里的怨愤发泄出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
出气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出气 Tìm thêm nội dung cho: 出气