Từ: 龟板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龟板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 龟板 trong tiếng Trung hiện đại:

[guībǎn] mai rùa (vị thuốc Đông y)。龟甲,中医用做药材。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龟

qui:kim qui
quy:(con rùa)
quân:quân liệt (nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
龟板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 龟板 Tìm thêm nội dung cho: 龟板