Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: huỷ hoại nhan sắc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ huỷ hoại nhan sắc:
Dịch huỷ hoại nhan sắc sang tiếng Trung hiện đại:
毁容 《毁坏面容。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hoại
| hoại | 坏: | bại hoại; huỷ hoại, phá hoại |
| hoại | 壞: | bại hoại; huỷ hoại, phá hoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhan
| nhan | 㘖: | nhan nhản |
| nhan | 顔: | nhan sắc |
| nhan | 颜: | nhan sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sắc
| sắc | 勅: | sắc bén, sắc sảo |
| sắc | 勑: | sắc bén,sắc sảo |
| sắc | 嗇: | bỉ sắc tư phong |
| sắc | 敕: | sắc phong |
| sắc | 穡: | sắc (gặt hái) |
| sắc | 色: | màu sắc |
| sắc | 銫: | sắc nhọn |

Tìm hình ảnh cho: huỷ hoại nhan sắc Tìm thêm nội dung cho: huỷ hoại nhan sắc
