Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thiên cổ
Nghìn xưa, rất lâu đời.Chỉ người đã chết.
◎Như:
nhất triêu thành thiên cổ dã
一朝成千古也 một sớm đã ra người thiên cổ.
Nghĩa của 千古 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāngǔ] 1. thiên cổ; nghìn đời; nghìn xưa。长远的年代。
2. thiên cổ (lời viếng)。婉词,哀掉死者,表示永别(多用于挽联、花圈等的上款)。
2. thiên cổ (lời viếng)。婉词,哀掉死者,表示永别(多用于挽联、花圈等的上款)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Gới ý 15 câu đối có chữ 千古:

Tìm hình ảnh cho: 千古 Tìm thêm nội dung cho: 千古
