Từ: 千古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thiên cổ
Nghìn xưa, rất lâu đời.Chỉ người đã chết.
◎Như:
nhất triêu thành thiên cổ dã
也 một sớm đã ra người thiên cổ.

Nghĩa của 千古 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāngǔ] 1. thiên cổ; nghìn đời; nghìn xưa。长远的年代。
2. thiên cổ (lời viếng)。婉词,哀掉死者,表示永别(多用于挽联、花圈等的上款)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Gới ý 15 câu đối có chữ 千古:

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

千古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千古 Tìm thêm nội dung cho: 千古