Từ: 特赦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特赦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特赦 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèshè] đặc xá。国家对某些有悔改表现的犯人或特定犯人减轻或免除刑罚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赦

tha:tha thứ, tha bổng
xoà: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá tội, đặc xá
特赦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特赦 Tìm thêm nội dung cho: 特赦