Chữ 赦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赦, chiết tự chữ THA, XOÁ, XÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赦:

赦 xá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赦

Chiết tự chữ tha, xoá, xá bao gồm chữ 赤 攴 hoặc 赤 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 赦 cấu thành từ 2 chữ: 赤, 攴
  • thích, xích
  • phộc
  • 2. 赦 cấu thành từ 2 chữ: 赤, 攵
  • thích, xích
  • phộc, truy
  • []

    U+8D66, tổng 11 nét, bộ Xích 赤
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: she4, ce4;
    Việt bính: se3
    1. [恩赦] ân xá 2. [大赦] đại xá 3. [三赦] tam xá;


    Nghĩa Trung Việt của từ 赦

    (Động) Tha, tha cho kẻ có tội.
    ◎Như: đại xá thiên hạ
    cả tha cho thiên hạ.
    § Mỗi khi vua lên ngôi hay có việc mừng lớn của nhà vua thì tha tội cho các tù phạm và thuế má gọi là đại xá thiên hạ.

    xá, như "xá tội, đặc xá" (vhn)
    tha, như "tha thứ, tha bổng" (btcn)
    xoá, như "xoá đi, xoá tội" (btcn)

    Nghĩa của 赦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shè]Bộ: 赤 - Xích
    Số nét: 11
    Hán Việt: XÁ
    miễn xá; đặc xá。赦免。
    大赦。
    đại xá.
    特赦。
    đặc xá.
    十恶不赦。
    tội ác quá nhiều không thể tha thứ được; miễn xá cho mười tội ác.
    Từ ghép:
    赦免

    Chữ gần giống với 赦:

    , ,

    Chữ gần giống 赦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赦 Tự hình chữ 赦 Tự hình chữ 赦 Tự hình chữ 赦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赦

    tha:tha thứ, tha bổng
    xoà: 
    xoá:xoá đi, xoá tội
    :xá tội, đặc xá
    赦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赦 Tìm thêm nội dung cho: 赦