Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 天外有天 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天外有天:
Nghĩa của 天外有天 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānwàiyǒutiān] vô tận。指一个境界之外,更有无穷无尽的境界,多用来表示学问、技艺、本领等是没有止境的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 天外有天 Tìm thêm nội dung cho: 天外有天
