Từ: 天外有天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天外有天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天外有天 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānwàiyǒutiān] vô tận。指一个境界之外,更有无穷无尽的境界,多用来表示学问、技艺、本领等是没有止境的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
天外有天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天外有天 Tìm thêm nội dung cho: 天外有天