Từ: 打麻烦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打麻烦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打麻烦 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎmá·fan] gây phiền phức; làm phiền toái。有意给别人找麻烦;惹麻烦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦

phiền:phiền phức
打麻烦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打麻烦 Tìm thêm nội dung cho: 打麻烦