Từ: 凸版纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凸版纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凸版纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūbǎnzhǐ] giấy in lồi。供凸版印刷用的纸,用化学纸浆制成。质量比胶版纸、凹版纸差。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凸

đột:đột bản (in nổi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
凸版纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凸版纸 Tìm thêm nội dung cho: 凸版纸