Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 图样 trong tiếng Trung hiện đại:
[túyàng] bản vẽ; hình vẽ; hình dáng hoa văn。按照一定的规格和要求绘制的各种图形,在制造或建筑时用做样子。
欧元纸币正面图样
hình dáng hoa văn mặt chính tiền giấy đồng Ơ-rô
欧元纸币正面图样
hình dáng hoa văn mặt chính tiền giấy đồng Ơ-rô
Nghĩa chữ nôm của chữ: 图
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 样
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |

Tìm hình ảnh cho: 图样 Tìm thêm nội dung cho: 图样
