Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 犬马 trong tiếng Trung hiện đại:
[quǎnmǎ] chó ngựa; khuyển mã (kẻ dưới tự xưng với bề trên)。古时臣下对君主自比为犬马,表示愿供驱使。
效犬马之劳(现多指甘心受主子驱使,为主子效劳)。
làm thân trâu ngựa để mà đền đáp.
效犬马之劳(现多指甘心受主子驱使,为主子效劳)。
làm thân trâu ngựa để mà đền đáp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犬
| chó | 犬: | con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách |
| khuyển | 犬: | khuyển (con chó) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |

Tìm hình ảnh cho: 犬马 Tìm thêm nội dung cho: 犬马
