Từ: 犬马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犬马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犬马 trong tiếng Trung hiện đại:

[quǎnmǎ] chó ngựa; khuyển mã (kẻ dưới tự xưng với bề trên)。古时臣下对君主自比为犬马,表示愿供驱使。
效犬马之劳(现多指甘心受主子驱使,为主子效劳)。
làm thân trâu ngựa để mà đền đáp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犬

chó:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
khuyển:khuyển (con chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
犬马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犬马 Tìm thêm nội dung cho: 犬马