Từ: 犯颜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犯颜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犯颜 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànyán] mạo phạm; phạm thượng。冒犯君主或尊长的威严。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颜

nhan:nhan sắc
犯颜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犯颜 Tìm thêm nội dung cho: 犯颜