Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dứu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ dứu:
Biến thể phồn thể: 猶;
Pinyin: you2, fan1;
Việt bính: jau4;
犹 do, dứu
do, như "do dự; Do Thái giáo" (gdhn)
Pinyin: you2, fan1;
Việt bính: jau4;
犹 do, dứu
Nghĩa Trung Việt của từ 犹
Tục dùng như chữ do 猶.Giản thể của chữ 猶.do, như "do dự; Do Thái giáo" (gdhn)
Nghĩa của 犹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (猶)
[yóu]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 8
Hán Việt: DO
1. như; giống như; cũng như。如同。
虽死犹生。
tuy chết mà như vẫn sống
过犹不及。
hăng quá hoá dở; chín hoá quá nẫu (còn tai hại hơn)
2. còn; vẫn còn; hãy còn。还;尚且。
记忆犹新。
nhớ rõ mồn một; còn nhớ rõ ràng
困兽犹斗。
Chó cùng bứt giậu; cà cuống chết đến đít còn cay.
Từ ghép:
犹大 ; 犹灵 ; 犹然 ; 犹如 ; 犹他 ; 犹太教 ; 犹太人 ; 犹疑 ; 犹豫 ; 犹之乎 ; 犹自
[yóu]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 8
Hán Việt: DO
1. như; giống như; cũng như。如同。
虽死犹生。
tuy chết mà như vẫn sống
过犹不及。
hăng quá hoá dở; chín hoá quá nẫu (còn tai hại hơn)
2. còn; vẫn còn; hãy còn。还;尚且。
记忆犹新。
nhớ rõ mồn một; còn nhớ rõ ràng
困兽犹斗。
Chó cùng bứt giậu; cà cuống chết đến đít còn cay.
Từ ghép:
犹大 ; 犹灵 ; 犹然 ; 犹如 ; 犹他 ; 犹太教 ; 犹太人 ; 犹疑 ; 犹豫 ; 犹之乎 ; 犹自
Tự hình:

Pinyin: you4;
Việt bính: jau6;
狖 dứu
Nghĩa Trung Việt của từ 狖
(Danh) Một giống khỉ lông đen đuôi dài.Nghĩa của 狖 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòu]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: DỨU
con tườu (nói trong sách cổ.)。古书上说的一种猴。
Số nét: 9
Hán Việt: DỨU
con tườu (nói trong sách cổ.)。古书上说的一种猴。
Chữ gần giống với 狖:
㹡, 㹢, 㹣, 㹤, 㹥, 㹦, 㹧, 㹨, 㹪, 狉, 狌, 狍, 狎, 狐, 狒, 狓, 狔, 狖, 狗, 狘, 狙, 狚, 狛, 狝, 狞, 𤝑, 𤝞, 𤝫,Tự hình:

Biến thể giản thể: 犹;
Pinyin: you2, yao2;
Việt bính: jau4;
猶 do, dứu
§ Ghi chú: Vì thế mới nói hay ngờ, không quả quyết là do dự 猶豫.
(Danh) Mưu kế, mưu lược.
§ Thông du 猷.
◇Thi Kinh 詩經: Vương do duẫn tắc, Từ phương kí lai 王猶允塞, 徐方既來 (Đại nhã 大雅, Thường vũ 常武) Mưu lược của vua sung mãn, Nước Từ đã lại thuận phục.
(Danh) Họ Do.
(Tính) Càn bậy.
§ Thông dũ 瘉.
(Động) Giống như.
◎Như: do tử 猶子 cháu (con chú bác, nghĩa là giống như con đẻ), tuy tử do sanh 雖死猶生 chết rồi mà giống như còn sống.
◇Luận Ngữ 論語: Quá do bất cập 過猶不及 (Tiên tiến 先進) Thái quá giống như bất cập.
(Phó) Còn, mà còn, vẫn còn.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bạch đầu do đắc kiến Thăng Long 白頭猶得見昇龍 (Thăng Long 昇龍) Đầu bạc rồi còn được thấy Thăng Long.
(Giới) Bởi, do.
§ Cùng nghĩa với chữ do 由.(Liên) Ngõ hầu.Một âm là dứu.
(Danh) Chó con.
do, như "do dự; Do Thái giáo" (vhn)
Pinyin: you2, yao2;
Việt bính: jau4;
猶 do, dứu
Nghĩa Trung Việt của từ 猶
(Danh) Con do, giống như con khỉ, tính hay ngờ, nghe tiếng người leo ngay lên cây, không thấy người mới lại xuống.§ Ghi chú: Vì thế mới nói hay ngờ, không quả quyết là do dự 猶豫.
(Danh) Mưu kế, mưu lược.
§ Thông du 猷.
◇Thi Kinh 詩經: Vương do duẫn tắc, Từ phương kí lai 王猶允塞, 徐方既來 (Đại nhã 大雅, Thường vũ 常武) Mưu lược của vua sung mãn, Nước Từ đã lại thuận phục.
(Danh) Họ Do.
(Tính) Càn bậy.
§ Thông dũ 瘉.
(Động) Giống như.
◎Như: do tử 猶子 cháu (con chú bác, nghĩa là giống như con đẻ), tuy tử do sanh 雖死猶生 chết rồi mà giống như còn sống.
◇Luận Ngữ 論語: Quá do bất cập 過猶不及 (Tiên tiến 先進) Thái quá giống như bất cập.
(Phó) Còn, mà còn, vẫn còn.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bạch đầu do đắc kiến Thăng Long 白頭猶得見昇龍 (Thăng Long 昇龍) Đầu bạc rồi còn được thấy Thăng Long.
(Giới) Bởi, do.
§ Cùng nghĩa với chữ do 由.(Liên) Ngõ hầu.Một âm là dứu.
(Danh) Chó con.
do, như "do dự; Do Thái giáo" (vhn)
Dị thể chữ 猶
犹,
Tự hình:

Pinyin: you4;
Việt bính: jau6;
釉 dứu
Nghĩa Trung Việt của từ 釉
(Danh) Men sứ.◎Như: thanh dứu từ bình 青釉瓷瓶 bình sứ men xanh.
dứu, như "thanh dứu từ khí (tráng men xanh)" (gdhn)
Nghĩa của 釉 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: you4;
Việt bính: jau4 jau6;
鼬 dứu
Nghĩa Trung Việt của từ 鼬
(Danh) Chỉ chung loài chồn sóc, thân thể nhỏ và dài, tai nhỏ và tròn, bốn chân ngắn nhỏ, đuôi dài, ở trong lỗ, hậu môn phun ra hơi rất thối.§ Tục gọi là hoàng thử lang 黃鼠狼 hay tì tử 貔子.
dứu, như "xú dứu (chồn hôi)" (gdhn)
Nghĩa của 鼬 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòu]Bộ: 鼠 - Thử
Số nét: 22
Hán Việt: DỨU, DỤ
chồn sóc (động vật có vú, mình nhỏ và dài, tứ chi ngắn nhỏ, đuôi hơi thô, mõm có râu, lông màu nâu đỏ, xám, màu lá cọ....)。哺乳动物的一科,身体细长,四肢短小,尾较粗,唇有须,毛有黄褐、棕、灰棕等色。如黄鼬、紫貂。
Số nét: 22
Hán Việt: DỨU, DỤ
chồn sóc (động vật có vú, mình nhỏ và dài, tứ chi ngắn nhỏ, đuôi hơi thô, mõm có râu, lông màu nâu đỏ, xám, màu lá cọ....)。哺乳动物的一科,身体细长,四肢短小,尾较粗,唇有须,毛有黄褐、棕、灰棕等色。如黄鼬、紫貂。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: dứu
| dứu | 牖: | dứu (cửa sổ) |
| dứu | 釉: | thanh dứu từ khí (tráng men xanh) |
| dứu | 鼬: | xú dứu (chồn hôi) |

Tìm hình ảnh cho: dứu Tìm thêm nội dung cho: dứu
