Từ: 观者如堵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 观者如堵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 观者如堵 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānzhě rúdǔ] kín kẽ; chặt chẽ。极言围观者甚多,里三层外三层如墙壁一样,水泄不通。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堵

đổ:đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói)
观者如堵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 观者如堵 Tìm thêm nội dung cho: 观者如堵