Từ: 立法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立法:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 立 • 法

Nghĩa của 立法 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìfǎ] lập pháp。国家权力机关按照一定程序制定或修改法律。
立法机关。
cơ quan lập pháp.
立法程序。
trình tự lập pháp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập立:tự lập, độc lập
lớp立:tầng lớp
lụp立:lụp xụp
sầm立:mưa sầm sập; tối sầm
sập立:sập xuống
sụp立:sụp xuống
xập立: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
立法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立法 Tìm thêm nội dung cho: 立法