Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 立法 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìfǎ] lập pháp。国家权力机关按照一定程序制定或修改法律。
立法机关。
cơ quan lập pháp.
立法程序。
trình tự lập pháp.
立法机关。
cơ quan lập pháp.
立法程序。
trình tự lập pháp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 立法 Tìm thêm nội dung cho: 立法
