Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 埴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埴, chiết tự chữ THỰC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埴:
埴
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zik6;
埴 thực
Nghĩa Trung Việt của từ 埴
(Danh) Đất dính, đất thó, đất sét.◇Trang Tử 莊子: Ngã thiện trị thực. Viên giả trúng quy, phương giả trúng củ 我善治埴. 圓者中規, 方者中矩 (Mã đề 馬蹄) Tôi giỏi sử dụng đất sét. Đất tròn thì đúng quy (khuôn tròn), đất vuông thì đúng củ (khuôn vuông).
thực, như "thực (đất sét)" (gdhn)
Nghĩa của 埴 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: THỰC
đất sét。黏土。
Số nét: 11
Hán Việt: THỰC
đất sét。黏土。
Chữ gần giống với 埴:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埴
| thực | 埴: | thực (đất sét) |

Tìm hình ảnh cho: 埴 Tìm thêm nội dung cho: 埴
