Chữ 埴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埴, chiết tự chữ THỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埴:

埴 thực

Đây là các chữ cấu thành từ này: 埴

埴

Chiết tự chữ 埴

Chiết tự chữ thực bao gồm chữ 土 直 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

埴 cấu thành từ 2 chữ: 土, 直
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 直 chực, sực, trực
  • thực [thực]

    U+57F4, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi2;
    Việt bính: zik6;

    埴 thực

    Nghĩa Trung Việt của từ 埴

    (Danh) Đất dính, đất thó, đất sét.
    ◇Trang Tử 莊
    子: Ngã thiện trị thực. Viên giả trúng quy, phương giả trúng củ 我善治埴. 圓者中規, 方者中矩 (Mã đề 馬蹄) Tôi giỏi sử dụng đất sét. Đất tròn thì đúng quy (khuôn tròn), đất vuông thì đúng củ (khuôn vuông).
    thực, như "thực (đất sét)" (gdhn)

    Nghĩa của 埴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhí]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 11
    Hán Việt: THỰC
    đất sét。黏土。

    Chữ gần giống với 埴:

    㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Chữ gần giống 埴

    塽, 埽, 堅, 堄, 堃, 堂, 堁, 堀, 埿, 埾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 埴 Tự hình chữ 埴 Tự hình chữ 埴 Tự hình chữ 埴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 埴

    thực埴:thực (đất sét)
    埴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 埴 Tìm thêm nội dung cho: 埴