Từ: 狼狈为奸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狼狈为奸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狼狈为奸 trong tiếng Trung hiện đại:

[lángbèiwéijiān] Hán Việt: LANG BỐI VI GIAN
cấu kết với nhau làm việc xấu; con lang và con bối cùng thuộc loài thú gian ngoan。互相勾结做坏事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼

lang:loài lang sói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm
狼狈为奸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狼狈为奸 Tìm thêm nội dung cho: 狼狈为奸