Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 狼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狼, chiết tự chữ LANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狼:
狼
Pinyin: lang2, lang4, lang3, hang3;
Việt bính: long4
1. [狼跋其胡] lang bạt kì hồ 2. [狼狽] lang bái 3. [狼藉] lang tạ;
狼 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 狼
(Danh) Chó sói.§ Sói tàn ác như hổ, cho nên gọi các kẻ tàn bạo là lang hổ 狼虎.
(Danh) Sao Lang.
lang, như "loài lang sói" (vhn)
Nghĩa của 狼 trong tiếng Trung hiện đại:
[láng]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 11
Hán Việt: LANG
con sói; con lang; loài sói lang。哺乳动物,形状和狗相似,面部长,耳朵直立,毛黄色或灰褐色,尾巴向下垂。昼伏夜出,性残忍而贪婪,吃兔、鹿等,也伤害人畜,对畜牧业有害。毛皮可以制衣褥等。
Từ ghép:
狼狈 ; 狼狈为奸 ; 狼奔豕突 ; 狼疮 ; 狼狗 ; 狼毫 ; 狼藉 ; 狼头 ; 狼吞虎咽 ; 狼心狗肺 ; 狼烟 ; 狼烟四起 ; 狼主 ; 狼子野心
Số nét: 11
Hán Việt: LANG
con sói; con lang; loài sói lang。哺乳动物,形状和狗相似,面部长,耳朵直立,毛黄色或灰褐色,尾巴向下垂。昼伏夜出,性残忍而贪婪,吃兔、鹿等,也伤害人畜,对畜牧业有害。毛皮可以制衣褥等。
Từ ghép:
狼狈 ; 狼狈为奸 ; 狼奔豕突 ; 狼疮 ; 狼狗 ; 狼毫 ; 狼藉 ; 狼头 ; 狼吞虎咽 ; 狼心狗肺 ; 狼烟 ; 狼烟四起 ; 狼主 ; 狼子野心
Chữ gần giống với 狼:
㹱, 㹲, 㹳, 㹴, 㹵, 㹶, 㹷, 㹸, 狴, 狵, 狷, 狸, 狹, 狺, 狻, 狼, 狽, 猁, 猂, 猃, 狼, 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼
| lang | 狼: | loài lang sói |

Tìm hình ảnh cho: 狼 Tìm thêm nội dung cho: 狼
