Chữ 狼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狼, chiết tự chữ LANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狼:

狼 lang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狼

Chiết tự chữ lang bao gồm chữ 犬 良 hoặc 犭 良 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狼 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 良
  • chó, khuyển
  • lương
  • 2. 狼 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 良
  • khuyển
  • lương
  • lang [lang]

    U+72FC, tổng 10 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lang2, lang4, lang3, hang3;
    Việt bính: long4
    1. [狼跋其胡] lang bạt kì hồ 2. [狼狽] lang bái 3. [狼藉] lang tạ;

    lang

    Nghĩa Trung Việt của từ 狼

    (Danh) Chó sói.
    § Sói tàn ác như hổ, cho nên gọi các kẻ tàn bạo là lang hổ
    .

    (Danh)
    Sao Lang.
    lang, như "loài lang sói" (vhn)

    Nghĩa của 狼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [láng]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 11
    Hán Việt: LANG
    con sói; con lang; loài sói lang。哺乳动物,形状和狗相似,面部长,耳朵直立,毛黄色或灰褐色,尾巴向下垂。昼伏夜出,性残忍而贪婪,吃兔、鹿等,也伤害人畜,对畜牧业有害。毛皮可以制衣褥等。
    Từ ghép:
    狼狈 ; 狼狈为奸 ; 狼奔豕突 ; 狼疮 ; 狼狗 ; 狼毫 ; 狼藉 ; 狼头 ; 狼吞虎咽 ; 狼心狗肺 ; 狼烟 ; 狼烟四起 ; 狼主 ; 狼子野心

    Chữ gần giống với 狼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,

    Chữ gần giống 狼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狼 Tự hình chữ 狼 Tự hình chữ 狼 Tự hình chữ 狼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼

    lang:loài lang sói
    狼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狼 Tìm thêm nội dung cho: 狼