Từ: 猛兽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猛兽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猛兽 trong tiếng Trung hiện đại:

[měngshòu] mãnh thú; thú dữ。指哺乳动物中体大而性情凶猛的食肉类,如虎、狮、豹等。这类动物捕食其他动物,有的危害人类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猛

mãnh:mãnh thú
mạnh:mạnh mẽ, mãnh liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽

thú:thú tính, dã thú
猛兽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猛兽 Tìm thêm nội dung cho: 猛兽