Từ: 猜枚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猜枚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猜枚 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāiméi] chơi đoán (một trò chơi, thường dùng làm tửu lệnh, lấy hạt dưa, hạt sen hoặc các con cờ đen trắng nắm trong lòng bàn tay, để người khác đoán chẳn lẻ, số lượng hoặc màu sắc, người đoán trúng thì thắng)。一种游戏(多用为酒令),把瓜子,莲 子或黑白棋子等握在手心里,让别人猜单双、个数或颜色,猜中的算胜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猜

sai:sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng
xai:xai (đoán chừng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枚

mai:hàm mai; hoả mai
may:may mắn, rủi may
moi:moi ra; moi móc
muôi:cái muôi
muồi:chín muồi
mái:mái chèo
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
mơi: 
mồi: 
猜枚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猜枚 Tìm thêm nội dung cho: 猜枚