Từ: 发育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发育 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāyù] dậy thì; trưởng thành; phát dục; trổ mã。生物体成熟之前,机能和构造发生变化,如植物开花结果,动物的性腺逐渐成熟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
发育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发育 Tìm thêm nội dung cho: 发育