Cao su chống va đập cửa

Từ: 压根儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 压根儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 压根儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàgēnr] căn bản; xưa nay (thường dùng trong câu phủ định)。根本;从来(多用于否定句)。
他全忘了,好像压根儿没有这回事。
nó quên hết rồi, dường như là xưa nay chưa hề có chuyện này.
我不是新搬来的,我是压根儿就住在这儿的。
tôi không phải mới dọn đến, xưa nay tôi vẫn ở đây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
压根儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 压根儿 Tìm thêm nội dung cho: 压根儿