Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 压根儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàgēnr] căn bản; xưa nay (thường dùng trong câu phủ định)。根本;从来(多用于否定句)。
他全忘了,好像压根儿没有这回事。
nó quên hết rồi, dường như là xưa nay chưa hề có chuyện này.
我不是新搬来的,我是压根儿就住在这儿的。
tôi không phải mới dọn đến, xưa nay tôi vẫn ở đây.
他全忘了,好像压根儿没有这回事。
nó quên hết rồi, dường như là xưa nay chưa hề có chuyện này.
我不是新搬来的,我是压根儿就住在这儿的。
tôi không phải mới dọn đến, xưa nay tôi vẫn ở đây.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 压
| áp | 压: | áp chế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 根
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| cằn | 根: | cằn cỗi |
| cỗi | 根: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 压根儿 Tìm thêm nội dung cho: 压根儿
