Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 模 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 模, chiết tự chữ MO, MU, MUA, MÔ, MÙ, MẠC, MỌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 模:
模
Pinyin: mo2, mu2;
Việt bính: mou4
1. [大規模] đại quy mô 2. [模糊] mô hồ 3. [模範] mô phạm 4. [規模] quy mô;
模 mô
Nghĩa Trung Việt của từ 模
(Danh) Khuôn mẫu.◎Như: mô phạm 模範 khuôn mẫu, chỉ ông thầy, giai mô 楷模 kiểu mẫu.
(Danh) Mô dạng 模樣 hình dạng, dáng điệu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiện thị đệ tử môn, khán na tăng nhân toàn bất tự xuất gia nhân mô dạng 便是弟子們, 看那僧人全不似出家人模樣 (Đệ lục hồi) Ngay cả các đệ tử đây, xem nhà sư đó chẳng ra dáng người tu hành.
(Danh) Họ Mô.
(Động) Bắt chước, phỏng theo.
◎Như: mô phỏng 模仿 bắt chước, theo khuôn mẫu.
(Tính) Không rõ ràng.
◎Như: mô hồ 模糊 lờ mờ.
§ Tục viết là 糢糊.
mô, như "mô phạm" (vhn)
mo, như "mo nang" (btcn)
mọ, như "tọ mọ" (btcn)
mu, như "mu rùa" (btcn)
mua, như "mua bán, cây mua" (btcn)
mạc, như "khuôn mẫu" (gdhn)
mù, như "mù u (cây giống cây hoa mai)" (gdhn)
Nghĩa của 模 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: MÔ
1. mô hình; khuôn; mẫu。法式;规范。
模型。
mô hình.
楷模。
mẫu; gương
2. mô phỏng; bắt chước。仿效。
模仿。
mô phỏng; bắt chước.
模拟
phỏng theo。
3. mô phạm; gương mẫu。指模范。
劳模。
chiến sĩ thi đua lao động.
评模。
bình bầu chiến sĩ thi đua.
Từ ghép:
模本 ; 模德 ; 模范 ; 模仿 ; 模糊 ; 模棱 ; 模拟 ; 模式 ; 模特儿 ; 模写 ; 模型 ; 模压
[mú]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: MÔ
khuôn đúc; khuôn。模子。
铅模。
khuôn chì.
铜模儿。
khuôn đồng.
Từ ghép:
模板 ; 模具 ; 模样 ; 模子
Số nét: 14
Hán Việt: MÔ
1. mô hình; khuôn; mẫu。法式;规范。
模型。
mô hình.
楷模。
mẫu; gương
2. mô phỏng; bắt chước。仿效。
模仿。
mô phỏng; bắt chước.
模拟
phỏng theo。
3. mô phạm; gương mẫu。指模范。
劳模。
chiến sĩ thi đua lao động.
评模。
bình bầu chiến sĩ thi đua.
Từ ghép:
模本 ; 模德 ; 模范 ; 模仿 ; 模糊 ; 模棱 ; 模拟 ; 模式 ; 模特儿 ; 模写 ; 模型 ; 模压
[mú]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: MÔ
khuôn đúc; khuôn。模子。
铅模。
khuôn chì.
铜模儿。
khuôn đồng.
Từ ghép:
模板 ; 模具 ; 模样 ; 模子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模
| mo | 模: | mo nang |
| mu | 模: | mu rùa |
| mua | 模: | mua bán, cây mua |
| mò | 模: | |
| mô | 模: | mô phạm |
| mù | 模: | mù u (cây giống cây hoa mai) |
| mạc | 模: | khuôn mẫu |
| mọ | 模: | tọ mọ |
| mọt | 模: |
Gới ý 15 câu đối có chữ 模:
Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô
Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

Tìm hình ảnh cho: 模 Tìm thêm nội dung cho: 模
