Chữ 模 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 模, chiết tự chữ MO, MU, MUA, MÔ, MÙ, MẠC, MỌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 模:

模 mô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 模

Chiết tự chữ mo, mu, mua, mô, mù, mạc, mọ bao gồm chữ 木 莫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

模 cấu thành từ 2 chữ: 木, 莫
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • []

    U+6A21, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo2, mu2;
    Việt bính: mou4
    1. [大規模] đại quy mô 2. [模糊] mô hồ 3. [模範] mô phạm 4. [規模] quy mô;


    Nghĩa Trung Việt của từ 模

    (Danh) Khuôn mẫu.
    ◎Như: mô phạm
    khuôn mẫu, chỉ ông thầy, giai mô kiểu mẫu.

    (Danh)
    Mô dạng hình dạng, dáng điệu.
    ◇Thủy hử truyện : Tiện thị đệ tử môn, khán na tăng nhân toàn bất tự xuất gia nhân mô dạng 便, (Đệ lục hồi) Ngay cả các đệ tử đây, xem nhà sư đó chẳng ra dáng người tu hành.

    (Danh)
    Họ .

    (Động)
    Bắt chước, phỏng theo.
    ◎Như: mô phỏng 仿 bắt chước, theo khuôn mẫu.

    (Tính)
    Không rõ ràng.
    ◎Như: mô hồ lờ mờ.
    § Tục viết là .

    mô, như "mô phạm" (vhn)
    mo, như "mo nang" (btcn)
    mọ, như "tọ mọ" (btcn)
    mu, như "mu rùa" (btcn)
    mua, như "mua bán, cây mua" (btcn)
    mạc, như "khuôn mẫu" (gdhn)
    mù, như "mù u (cây giống cây hoa mai)" (gdhn)

    Nghĩa của 模 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mó]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: MÔ
    1. mô hình; khuôn; mẫu。法式;规范。
    模型。
    mô hình.
    楷模。
    mẫu; gương
    2. mô phỏng; bắt chước。仿效。
    模仿。
    mô phỏng; bắt chước.
    模拟
    phỏng theo。
    3. mô phạm; gương mẫu。指模范。
    劳模。
    chiến sĩ thi đua lao động.
    评模。
    bình bầu chiến sĩ thi đua.
    Từ ghép:
    模本 ; 模德 ; 模范 ; 模仿 ; 模糊 ; 模棱 ; 模拟 ; 模式 ; 模特儿 ; 模写 ; 模型 ; 模压
    [mú]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: MÔ
    khuôn đúc; khuôn。模子。
    铅模。
    khuôn chì.
    铜模儿。
    khuôn đồng.
    Từ ghép:
    模板 ; 模具 ; 模样 ; 模子

    Chữ gần giống với 模:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 模

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 模 Tự hình chữ 模 Tự hình chữ 模 Tự hình chữ 模

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

    mo:mo nang
    mu:mu rùa
    mua:mua bán, cây mua
    : 
    :mô phạm
    :mù u (cây giống cây hoa mai)
    mạc:khuôn mẫu
    mọ:tọ mọ
    mọt: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 模:

    Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

    Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

    Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

    Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

    模 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 模 Tìm thêm nội dung cho: 模