Cao su chống va đập cửa

Từ: 胡闹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胡闹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胡闹 trong tiếng Trung hiện đại:

[húnào] càn quấy; quấy rối; làm liều; liều lĩnh; ẩu tả。行动没有道理;无理取闹。
任意胡闹
càn quấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào:đi nào
胡闹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胡闹 Tìm thêm nội dung cho: 胡闹