Cao su chống va đập cửa

Từ: 现象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 现象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 现象 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànxiàng] hiện tượng。事物在发展、变化中所表现的外部的形态和联系。
社会生活现象。
Những hiện tượng trong cuộc sống xã hội.
向不良现象作斗争。
Đấu tranh chống những hiện tượng không lành mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
现象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 现象 Tìm thêm nội dung cho: 现象