Từ: ghim có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghim:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ghim

Nghĩa ghim trong tiếng Việt:

["- dt Thứ đanh nhỏ và dài dùng để gài nhiều tờ giấy với nhau hoặc để gài thứ gì vào áo: Dùng ghim gài huân chương trên ve áo.","- đgt Gài bằng : Ghim tập hoá đơn."]

Dịch ghim sang tiếng Trung hiện đại:

别针 《(别针儿)一种弯曲而有弹性的针, 尖端可以打开, 也可以扣住, 用来把布片、纸片等固定在一起或固定在衣物上。》
别上(别针、大头针等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghim

ghim:ghim vào
ghim tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ghim Tìm thêm nội dung cho: ghim