Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ghim trong tiếng Việt:
["- dt Thứ đanh nhỏ và dài dùng để gài nhiều tờ giấy với nhau hoặc để gài thứ gì vào áo: Dùng ghim gài huân chương trên ve áo.","- đgt Gài bằng : Ghim tập hoá đơn."]Dịch ghim sang tiếng Trung hiện đại:
别针 《(别针儿)一种弯曲而有弹性的针, 尖端可以打开, 也可以扣住, 用来把布片、纸片等固定在一起或固定在衣物上。》别上(别针、大头针等)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ghim
| ghim | 金: | ghim vào |

Tìm hình ảnh cho: ghim Tìm thêm nội dung cho: ghim
