Cao su chống va đập cửa

Từ: câu ghép có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ câu ghép:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câughép

Dịch câu ghép sang tiếng Trung hiện đại:

复句 《语法上指能分成两个或两个以上相当于单句的分段的句子, 如:梅花才落, 杏花又开了。河不深, 可是水太冷。明天不下雨, 我们上西山去。这三个复句各包两个分句。同一复句里的分句, 说的是有关系 的事。一个复句只有一个句终语调, 不同于连续的几个单句。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: câu

câu:câu (bệnh cam)
câu:câu toàn (đầy đủ)
câu: 
câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu: 
câu:lưỡi câu
câu:lưỡi câu
câu:lưỡi câu
câu:trảo câu (rút số)
câu:câu bị (ống thụt ở máy nổ)
câu󰙃:vó câu
câu:vó câu
câu𩾛:bồ câu
câu:bồ câu
câu𪀊:bồ câu
câu:câu (loại chuột nhọn mũi hay bắt sâu bọ)
câu:câu khổ (đắng quá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghép

ghép:ghép chữ
ghép:ghép chữ
ghép:ghép chữ
ghép𢯖:ghép chữ

Gới ý 15 câu đối có chữ câu:

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

滿

Hồng diệp lưu câu lai hảo cú,Hoàng hoa mãn kính sấn tân trang

Lá đỏ theo dòng gửi câu đẹp,Hoa vàng đầy lối vướng tân trang

câu ghép tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: câu ghép Tìm thêm nội dung cho: câu ghép