đăng đài
Lên đài cao hoặc vũ đài. ◎Như:
đăng đài lĩnh tưởng
登臺領獎 lên đài lĩnh giải thưởng,
đăng đài tác tú
登臺作秀 lên vũ đài biểu diễn.Thời nhà Hán gọi Thượng thư, Ngự sử, Yết giả là Tam đài. Sau cũng gọi là Tam công. Vì thế lên tới chức vị Tam công gọi là
đăng đài
登臺. Cũng phiếm chỉ sung nhậm chức quan cao.Tỉ dụ lên vũ đài chính trị.
Nghĩa của 登台 trong tiếng Trung hiện đại:
登台演讲
lên diễn đàn diễn giảng
登台表演
lên sân khấu biểu diễn
2. bước lên vũ đài chính trị。比喻走上政治舞台。
登台执政
bước lên vũ đài chấp chính
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臺
| thai | 臺: | thiên thai, khoan thai |
| đài | 臺: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đười | 臺: | đười ươi |

Tìm hình ảnh cho: 登臺 Tìm thêm nội dung cho: 登臺
