Cao su chống va đập cửa

Từ: 亲随 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亲随:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亲随 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnsuí] người hầu cận; tuỳ tùng。旧社会在主人身旁做随从的仆人;跟班儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý
亲随 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亲随 Tìm thêm nội dung cho: 亲随