Từ: 挡路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挡路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挡路 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎnglù] chặn đường; ngáng đường; cản đường; nghẽn đường。处于妨碍或阻碍他人的地位;构成阻碍、障碍或妨害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挡

đáng:cáng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
挡路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挡路 Tìm thêm nội dung cho: 挡路