tổ chức
Dệt sợi. ◇Liêu sử 遼史:
Sức quốc nhân thụ tang ma, tập tổ chức
飭國人樹桑麻, 習組織 (Thực hóa chí thượng 食貨志上) Truyền lệnh cho dân trong nước trồng dâu gai, quen dệt sợi.Cấu thành, làm thành. ◇Văn tâm điêu long 文心雕龍:
Điêu trác tình tính, tổ chức từ lệnh
雕琢情性, 組織辭令 (Nguyên đạo 原道).Đoàn thể hay cơ quan, gồm nhiều người hợp thành theo một trình tự nhất định, nhằm đạt tới mục tiêu xác định. ◎Như:
chánh phủ tổ chức
政府組織,
nghị hội tổ chức
議會組織.(Sinh vật học) Chỉ kết cấu cơ bản (trong sinh vật thể nhiều tế bào) kết hợp những tế bào theo một trật tự nhất định cùng sản sinh một công năng nhất định. ◎Như:
cơ nhục tổ chức
肌肉組織,
thần kinh tổ chức
神經組織.(Địa chất học) Chỉ chung các khối hạt nham thạch cấu thành hoặc kết tinh cùng quan hệ xếp đặt của chúng. § Cũng gọi là
kết cấu
結構.
Nghĩa của 组织 trong tiếng Trung hiện đại:
组织人力
tổ chức nhân lực
组织联欢晚会
tổ chức dạ hội liên hoan
这篇文章组织得很好。
bài văn này viết rất tốt.
2. hệ thống; quan hệ phối hợp。系统;配合关系。
组织严密
hệ thống chặt chẽ
组织松散
hệ thống lỏng lẻo
3. kiểu sợi。纺织品经纬纱线的结构。
平纹组织
kiểu sợi thẳng; kiểu sợi trơn
斜纹组织
kiểu sợi chéo
4. hệ; bộ phận (cơ thể học)。机体中构成器官的单位,是由许多形态和功能相同的细胞按一定的方式结合而成的。人和高等动物体内有上皮组织、结缔组织、肌肉组织和神经组织。
5. tổ chức (tập thể)。按照一定的宗旨和系统建立起来的集体。
党团组织
tổ chức đảng và đoàn
工会组织
tổ chức công đoàn
向组织汇报工作。
báo cáo công tác với tổ chức.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 組
| tê (tây) | 組: | |
| tổ | 組: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 織
| chuốc | 織: | chuốc lấy, chuốc vạ |
| chức | 織: | chức nữ; tổ chức |

Tìm hình ảnh cho: 組織 Tìm thêm nội dung cho: 組織
