Cao su chống va đập cửa

Từ: 平时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平时 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngshí] 1. bình thường; lúc thường; ngày thường。一般的,通常的时候(区别于特定的或特指的时候)。
2. thời bình。指平常时期(区别于非常时期,如战时、戒严时)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
平时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平时 Tìm thêm nội dung cho: 平时