Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 摩擦 trong tiếng Trung hiện đại:
[mócā] 1. mài。物体和物体紧密接触,来回移动。
2. ma sát。一个物体在另一物体上运动时,两个物体表面之间所产生的阻碍运动的作用。按物体运动时接触面的变化不同,可分为滑动摩擦和滚动摩擦。
3. xung đột。(个人或党派团体间)因彼此利害矛盾而引起的冲突。
2. ma sát。一个物体在另一物体上运动时,两个物体表面之间所产生的阻碍运动的作用。按物体运动时接触面的变化不同,可分为滑动摩擦和滚动摩擦。
3. xung đột。(个人或党派团体间)因彼此利害矛盾而引起的冲突。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩
| ma | 摩: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 擦
| sát | 擦: | sát một bên |
| xát | 擦: | cọ xát, xây xát, chà xát |
| xớt | 擦: | chầy xớt |

Tìm hình ảnh cho: 摩擦 Tìm thêm nội dung cho: 摩擦
