Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 合度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合度 trong tiếng Trung hiện đại:

[hédù] hợp; phù hợp; thích nghi。合乎尺度;合适;适宜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
合度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合度 Tìm thêm nội dung cho: 合度