Từ: 玻璃纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玻璃纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玻璃纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[bō·lizhǐ] giấy bóng kính; giấy kiếng。透明的纸状薄膜,用纸浆经过化学处理或用塑料制成,可染成各种颜色,用于包装或装饰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻

pha:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃

li:ngọc lưu li
ly:lưu ly
:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
玻璃纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玻璃纸 Tìm thêm nội dung cho: 玻璃纸