Từ: 珠联璧合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珠联璧合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 珠联璧合 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūliánbìhé] quần anh tụ hội; châu liền bích hợp; trai gái xứng đôi vừa lứa。珍珠串在一起,美玉合在一块儿。比喻美好的事物凑在一起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璧

bích:ngọc bích
bệch:trắng bệch
bịch:bồ bịch
vách:vách đá, bức vách; vanh vách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
珠联璧合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珠联璧合 Tìm thêm nội dung cho: 珠联璧合