Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cá biệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cá biệt:
cá biệt
Riêng từ cái, từng người. ☆Tương tự:
cá thể
個體. ★Tương phản:
phổ biến
普遍,
đa số
多數,
tập thể
集體,
nhất bàn
一般.
◎Như:
cá biệt đàm thoại
個別談話.Số rất ít, hiếm hoi.
Nghĩa cá biệt trong tiếng Việt:
["- tt. Riêng lẻ, không phổ biến, không điển hình: trường hợp cá biệt Cậu ấy là một học sinh cá biệt."]Dịch cá biệt sang tiếng Trung hiện đại:
个别 《极少数; 少有。》个把 《个别, 少数; 一两个。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cá
| cá | 个: | cá nháy |
| cá | 個: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 箇: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 𩵜: | con cá; cá ngựa |
| cá | 𲌱: | con cá; cá ngựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: biệt
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| biệt | 別: | đi biệt; biệt li |
| biệt | 𬩁: | |
| biệt | 𨡊: | biệt tăm; biền biệt |

Tìm hình ảnh cho: cá biệt Tìm thêm nội dung cho: cá biệt
