Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 乏力 trong tiếng Trung hiện đại:
[fálì] 1. mệt mỏi; mệt nhọc; không có sức lực。身体疲倦;没有力气。
浑身乏力
toàn thân mệt mỏi
2. bất tài; không có năng lực。没有能力;能力不足。
回天乏力
không xoay chuyển được trời đất; hết sức cứu vãn.
浑身乏力
toàn thân mệt mỏi
2. bất tài; không có năng lực。没有能力;能力不足。
回天乏力
không xoay chuyển được trời đất; hết sức cứu vãn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏
| bấp | 乏: | bấp bênh |
| bập | 乏: | |
| bặp | 乏: | |
| mạp | 乏: | mập mạp |
| mấp | 乏: | mấp máy |
| mập | 乏: | béo mập |
| mặp | 乏: | chắc mặp |
| phúp | 乏: | đập phúp phúp |
| phạp | 乏: | phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy) |
| phập | 乏: | phập phồng |
| phặp | 乏: | chém phặp |
| phốp | 乏: | phốp pháp |
| phụp | 乏: | lọt phụp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 乏力 Tìm thêm nội dung cho: 乏力
