Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mũi trong tiếng Việt:
["- 1 dt 1. Bộ phận nhô cao ở giữa mặt người và động vật, là cơ quan của khứu giác và hô hấp: Xỏ chân lỗ mũi (tng). 2. Chất lỏng tiết ra trong lỗ mũi: Xỉ mũi; Sổ mũi. 3. Chất nhầy trong phân người đi kiết: Đi ngoài ra mũi. 4. Đầu nhọn của một số vật: Mũi kim; Mũi gươm; Mũi giáo. 5. Mỗi lần chọc bằng đầu nhọn: Tiêm một mũi vào đùi. 6. Dải đất nhọn chìa ra biển: Mũi Cà-mau. 7. Hướng tiến công của bộ đội: Quân ta đã thọc một mũi vào đồn địch.","- 2 dt Phía trước của tàu thuỷ, của thuyền: Đôi ta lên thác xuống ghềnh, em ra đứng mũi, để anh chịu sào (cd)."]Dịch mũi sang tiếng Trung hiện đại:
鼻子; 鼻 《人和高等动物的嗅觉器官, 又是呼吸器官的一部分, 位于头部, 有两个孔。》鼻涕 《鼻腔粘膜所分泌的液体。》锋 《(刀、剑等)锐利或尖端的部分。》
mũi dao
刀锋
尖; 尖儿 《物体锐利的末端或细小的头儿。》
mũi kim.
针尖儿。
mũi dao.
刀尖儿。
物体锐利的末端《细小部分或凸出部分。》
方
鼻头 《鼻子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mũi
| mũi | : | mũi nhọn, mũi dao, mũi mác |
| mũi | 㙁: | mũi Cà mau, mũi Né |
| mũi | 鋂: | mũi nhọn, mũi dao, mũi mác |
| mũi | 鎇: | mũi nhọn, mũi dao, mũi mác |
| mũi | 𪖫: | cái mũi |
| mũi | 𪖬: | cái mũi |

Tìm hình ảnh cho: mũi Tìm thêm nội dung cho: mũi
