Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 翔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翔, chiết tự chữ TƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翔:
翔
Pinyin: xiang2;
Việt bính: coeng4;
翔 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 翔
(Động) Bay lượn, liệng quanh.◇Nguyễn Du 阮攸: Đương thế hà bất nam du tường 當世何不南遊翔 (Kì lân mộ 騏麟墓) Thời ấy sao không bay lượn sang nam chơi?
(Động) Đi vung tay.
◇Lễ Kí 禮記: Thất trung bất tường 室中不翔 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Trong nhà không đi vung tay.
(Động) Đậu, nghỉ.
◇Nễ Hành 禰衡: Phi bất vọng tập, tường tất trạch lâm 飛不妄集, 翔必擇林 (Anh vũ phú 鸚鵡賦) Bay không tụ bừa, đậu ắt chọn rừng.
(Tính) Rõ ràng, xác thật.
§ Thông tường 詳.
(Tính) Tốt lành.
§ Thông tường 祥.
(Phó) Lên cao, tăng lên.
◇Hán Thư 漢書: Cốc giá tường quý 穀賈翔貴 (Thực hóa chí thượng 食貨志上) Giá thóc lúa tăng cao.
tường, như "vách tường" (gdhn)
Nghĩa của 翔 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiáng]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 12
Hán Việt: TƯỜNG
bay lượn vòng; bay。盘旋地飞;飞。
飞翔 。
bay lượn
滑翔 。
liệng; chao lượn (bay theo quán tính).
Từ ghép:
翔实
Số nét: 12
Hán Việt: TƯỜNG
bay lượn vòng; bay。盘旋地飞;飞。
飞翔 。
bay lượn
滑翔 。
liệng; chao lượn (bay theo quán tính).
Từ ghép:
翔实
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翔
| tường | 翔: | vách tường |

Tìm hình ảnh cho: 翔 Tìm thêm nội dung cho: 翔
