Cao su chống va đập cửa

Từ: 太师椅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太师椅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 太师椅 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàishīyǐ] ghế bành。一种旧式的比较宽大的椅子,有靠背,带扶手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椅

ghế:ghế ngồi
kỉ:trường kỉ
:trác ỷ (bàn ghế)
太师椅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太师椅 Tìm thêm nội dung cho: 太师椅