Từ: 恩怨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩怨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ân oán
Ơn huệ và oán thù.

Nghĩa của 恩怨 trong tiếng Trung hiện đại:

[ēnyuàn] ân oán。恩惠和仇恨(多偏指仇恨)。
恩怨分明。
ân oán phân minh.
不计较个人恩怨。
không nghĩ đến ân oán cá nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怨

oán:oán giận
恩怨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恩怨 Tìm thêm nội dung cho: 恩怨