Từ: 計畫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 計畫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kế hoạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 計

:đi ké xe
:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ:cặn kẽ
kế:kế hoạch; kế toán; mưu kế
kể:kể chuyện, kể công, kể lể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畫

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
hoạch:trù hoạch
vạch:vạch đường; vạch mặt
vệch:vệch ra (vạch ra)
vệt:một vệt sáng
計畫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 計畫 Tìm thêm nội dung cho: 計畫