Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
kế hoạch
Nghĩa chữ nôm của chữ: 計
| ké | 計: | đi ké xe |
| kê | 計: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
| kẻ | 計: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẽ | 計: | cặn kẽ |
| kế | 計: | kế hoạch; kế toán; mưu kế |
| kể | 計: | kể chuyện, kể công, kể lể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 畫
| dạch | 畫: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 畫: | bích hoạ, hoạ đồ |
| hoạch | 畫: | trù hoạch |
| vạch | 畫: | vạch đường; vạch mặt |
| vệch | 畫: | vệch ra (vạch ra) |
| vệt | 畫: | một vệt sáng |

Tìm hình ảnh cho: 計畫 Tìm thêm nội dung cho: 計畫
