Từ: 球门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 球门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 球门 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúmén] gôn; khung thành; cầu môn。足球、冰球等运动中在球场两端设置的像门框的架子,是射球的目标。架子后面有网,球射进球门后落在网里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
球门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 球门 Tìm thêm nội dung cho: 球门