Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tín phục
Tín nhiệm và bội phục. ☆Tương tự:
bội phục
佩服,
chiết phục
折服. ★Tương phản:
bất phục
不服.
Nghĩa của 信服 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìnfú] tin tưởng và nghe theo; tín phục。相信并佩服。
这些科学论据实在令人信服。
những luận cứ khoa học này đã thật sự làm cho người ta tin phục.
这些科学论据实在令人信服。
những luận cứ khoa học này đã thật sự làm cho người ta tin phục.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 服
| phục | 服: | tin phục |

Tìm hình ảnh cho: 信服 Tìm thêm nội dung cho: 信服
