Từ: 泰山压顶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泰山压顶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泰山压顶 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàishānyādǐng] Thái Sơn đè đầu; lực lượng mạnh (ví với áp lực lớn.)。比喻压力极大。
泰山压顶不弯腰。
dù áp lực lớn như núi Thái Sơn đè đầu cũng không khuất phục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰

thái:núi Thái sơn
xái: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
泰山压顶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泰山压顶 Tìm thêm nội dung cho: 泰山压顶