Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 泰山压顶 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泰山压顶:
Nghĩa của 泰山压顶 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàishānyādǐng] Thái Sơn đè đầu; lực lượng mạnh (ví với áp lực lớn.)。比喻压力极大。
泰山压顶不弯腰。
dù áp lực lớn như núi Thái Sơn đè đầu cũng không khuất phục.
泰山压顶不弯腰。
dù áp lực lớn như núi Thái Sơn đè đầu cũng không khuất phục.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰
| thái | 泰: | núi Thái sơn |
| xái | 泰: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 压
| áp | 压: | áp chế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 泰山压顶 Tìm thêm nội dung cho: 泰山压顶
