Từ: ám hại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ám hại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ámhại

ám hại
Dùng âm mưu hãm hại người khác.

Nghĩa ám hại trong tiếng Việt:

["- đgt. Giết người một cách lén lút, hãm hại ngầm: ám hại người ngay ám hại bằng thuốc độc bị địch ám hại."]

Dịch ám hại sang tiếng Trung hiện đại:

暗害 《暗中杀害或陷害。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ám

ám:ám (dán thuốc cao)
ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)
ám:cháo ám
ám:hôn ám (mờ tối)
ám𩹎:cháo cá (cháo ám)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hại

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại

Gới ý 15 câu đối có chữ ám:

Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

ám hại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ám hại Tìm thêm nội dung cho: ám hại