Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ám hại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ám hại:
ám hại
Dùng âm mưu hãm hại người khác.
Nghĩa ám hại trong tiếng Việt:
["- đgt. Giết người một cách lén lút, hãm hại ngầm: ám hại người ngay ám hại bằng thuốc độc bị địch ám hại."]Dịch ám hại sang tiếng Trung hiện đại:
暗害 《暗中杀害或陷害。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ám
| ám | 揞: | ám (dán thuốc cao) |
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
| ám | 腤: | cháo ám |
| ám | 闇: | hôn ám (mờ tối) |
| ám | 𩹎: | cháo cá (cháo ám) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hại
| hại | 害: | hãm hại, sát hại; thiệt hại |
Gới ý 15 câu đối có chữ ám:
Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song
Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

Tìm hình ảnh cho: ám hại Tìm thêm nội dung cho: ám hại
